Áp dụng từ ngày 05/08/2010
I. TIỀN GỬI CÁ NHÂN |
| (%/năm) |
| Thời hạn |
01
Tháng |
02
Tháng |
03
Tháng |
04
Tháng |
05
Tháng |
06
Tháng |
07
Tháng |
08
Tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
- |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
| Hàng quý |
- |
- |
- |
- |
- |
11.10 |
- |
- |
| Cuối kỳ (%/năm) |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
| (%/năm) |
| Thời hạn |
09
Tháng |
10
Tháng |
11
Tháng |
12
Tháng |
13
Tháng |
18
Tháng |
24
Tháng |
36
Tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
11.00 |
| Hàng quý |
11.10 |
- |
- |
11.10 |
- |
11.10 |
11.10 |
11.10 |
| Cuối kỳ (%/năm) |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
11.20 |
|
| 1.1 Tiền gửi cá nhân kỳ hạn tuần |
| Kỳ hạn |
01 tuần |
02 tuần |
03 tuần |
| Cuối kỳ(%/năm) |
10.10 |
10.50 |
10.80 |
| 1.2 Lãi suất không kỳ hạn bậc thang |
| (%/năm) |
| Mức tiền gửi |
Lãi suất |
| Dưới 10 triệu đồng |
3.50 |
| Từ 10 triệu đến dưới 50 triệu |
3.60 |
| Từ 50 triệu đến dưới 100 triệu |
4.00 |
| Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu |
4.20 |
| Từ 500 triệu đến dưới 01 tỷ |
4.40 |
| Từ 01 tỷ đến dưới 05 tỷ |
5.00 |
| Từ 05 tỷ trở lên |
6.00 |
Ghi chú:- Không kỳ hạn bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán.
- Trường hợp khách hàng rút vốn trước hạn nếu có tính lãi suất không kỳ hạn thì áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn cơ bản 3.50%/năm.
Áp dụng từ ngày 24/08/2010
TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD |
| (%/năm) |
| Kỳ hạn |
Thanh toán |
Không
kỳ hạn |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
04
tháng |
05
tháng |
06
tháng |
| Cách trả lãi |
| Lãi cuối kỳ |
0.60 |
0.60 |
4.20 |
4.50 |
4.80 |
4.80 |
4.80 |
5.00 |
| Kỳ hạn |
07
tháng |
08
tháng |
09
tháng |
10
tháng |
11
tháng |
12
tháng |
13
tháng |
18
tháng |
24
tháng |
| Cách trả lãi |
| Lãi cuối kỳ |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.10 |
5.10 |
5.10 |
5.10 |
| TIỀN GỬI TIẾT KIỆM EUR |
| Lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân |
| (%/năm) |
| Kỳ hạn |
Không
kỳ hạn |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
06
tháng |
09
tháng |
13
tháng |
| Cách trả lãi |
| Lãi cuối kỳ |
1.00 |
1.50 |
1.60 |
1.80 |
2.00 |
2.20 |
2.40 |
| Lãi suất tiền gửi doanh nghiệp |
| (%/năm) |
| Kỳ hạn |
Không
kỳ hạn |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
06
tháng |
09
tháng |
12
tháng |
| Cách trả lãi |
| Lãi cuối kỳ |
1.00 |
1.10 |
1.20 |
1.30 |
1.45 |
1.50 |
1.60 |
| Lãi suất cho vay |
| (%/năm) |
| Thời hạn cho vay |
Mức lãi suất |
| Ngắn hạn |
4.2 |
| Trung, dài hạn |
4.9 |
Áp dụng từ ngày 08/03/2010
III. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM VÀNG |
| 1.1 Tiền gửi tiết kiệm vàng SJC kỳ hạn |
| (%/năm) |
| Thời hạn |
01
tháng |
02
tháng |
03
tháng |
04
tháng |
05
tháng |
06
tháng |
07
tháng |
08
tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
- |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
| Cuối kỳ |
0.45 |
0.47 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
| |
| Thời hạn |
09
tháng |
10
tháng |
11
tháng |
12
tháng |
13
tháng |
18
tháng |
24
tháng |
| Trả lãi |
| Hàng tháng |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
0.45 |
| Cuối kỳ |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
0.50 |
|
Ghi chú: Lãi suất huy động NJC = Lãi suất huy động SJC + 0.1%
|
|
| GỬI TIẾT KIỆM BẰNG VÀNG |
- Mức vàng gửi tối thiểu là 01 chỉ vàng tiêu chuẩn 999.9 của SJC. |
- Đơn vị tính: CHỈ / LƯỢNG. |
- Giá vàng quy đổi ra tiền Việt Nam(VNĐ) là giá mua của loại vàng tiêu chuẩn do Ngân Hàng TMCP Phương Nam thông báo. |
|