THÔNG TIN HỖ TRỢ




THỐNG KÊ TRUY CẬP
- Lượt truy cập: 6096095
- Số người online: 66

Áp dụng từ ngày 05/08/2010
I. TIỀN GỬI CÁ NHÂN
(%/năm)
Thời hạn 01
Tháng
02
Tháng
03
Tháng
04
Tháng
05
Tháng
06
Tháng
07
Tháng
08
Tháng
Trả lãi
Hàng tháng - 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00
Hàng quý - - - - - 11.10 - -
Cuối kỳ (%/năm) 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20
(%/năm)
Thời hạn 09
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Tháng
13
Tháng
18
Tháng
24
Tháng
36
Tháng
Trả lãi
Hàng tháng 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00 11.00
Hàng quý 11.10 - - 11.10 - 11.10 11.10 11.10
Cuối kỳ (%/năm) 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20 11.20

 

1.1 Tiền gửi cá nhân kỳ hạn tuần
Kỳ hạn 01 tuần 02 tuần 03 tuần
Cuối kỳ(%/năm) 10.10 10.50 10.80
1.2 Lãi suất không kỳ hạn bậc thang
(%/năm)
Mức tiền gửi Lãi suất
Dưới 10 triệu đồng 3.50
Từ 10 triệu đến dưới 50 triệu 3.60
Từ 50 triệu đến dưới 100 triệu 4.00
Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu 4.20
Từ 500 triệu đến dưới 01 tỷ 4.40
Từ 01 tỷ đến dưới 05 tỷ 5.00
Từ 05 tỷ trở lên 6.00

Ghi chú:- Không kỳ hạn bao gồm: tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán.
- Trường hợp khách hàng rút vốn trước hạn nếu có tính lãi suất không kỳ hạn thì áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn cơ bản 3.50%/năm.

 

Áp dụng từ ngày 24/08/2010
TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
(%/năm)
Kỳ hạn Thanh toán Không
kỳ hạn
01
tháng
02
tháng
03
tháng
04
tháng
05
tháng
06
tháng
Cách trả lãi
Lãi cuối kỳ 0.60 0.60 4.20 4.50 4.80 4.80 4.80 5.00

Kỳ hạn 07
tháng
08
tháng
09
tháng
10
tháng
11
tháng
12
tháng
13
tháng
18
tháng
24
tháng
Cách trả lãi
Lãi cuối kỳ 5.00 5.00 5.00 5.00 5.00 5.10 5.10 5.10 5.10

 

TIỀN GỬI TIẾT KIỆM EUR
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân
(%/năm)
Kỳ hạn Không
kỳ hạn
01
tháng
02
tháng
03
tháng
06
tháng
09
tháng
13
tháng
Cách trả lãi
Lãi cuối kỳ 1.00 1.50 1.60 1.80 2.00 2.20 2.40

Lãi suất tiền gửi doanh nghiệp
(%/năm)
Kỳ hạn Không
kỳ hạn
01
tháng
02
tháng
03
tháng
06
tháng
09
tháng
12
tháng
Cách trả lãi
Lãi cuối kỳ 1.00 1.10 1.20 1.30 1.45 1.50 1.60
Lãi suất cho vay
(%/năm)
Thời hạn cho vay Mức lãi suất
Ngắn hạn 4.2
Trung, dài hạn 4.9
Áp dụng từ ngày 08/03/2010


III. TIỀN GỬI TIẾT KIỆM VÀNG


1.1 Tiền gửi tiết kiệm vàng SJC kỳ hạn
(%/năm)
Thời hạn 01
tháng
02
tháng
03
tháng
04
tháng
05
tháng
06
tháng
07
tháng
08
tháng
Trả lãi
Hàng tháng - 0.45 0.45 0.45 0.45 0.45 0.45 0.45
Cuối kỳ 0.45 0.47 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50
 
Thời hạn 09
tháng
10
tháng
11
tháng
12
tháng
13
tháng
18
tháng
24
tháng
Trả lãi
Hàng tháng 0.45 0.45 0.45 0.45 0.45 0.45 0.45
Cuối kỳ 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50
Ghi chú: Lãi suất huy động NJC = Lãi suất huy động SJC + 0.1%
GỬI TIẾT KIỆM BẰNG VÀNG
- Mức vàng gửi tối thiểu là 01 chỉ vàng tiêu chuẩn 999.9 của SJC.
- Đơn vị tính: CHỈ / LƯỢNG.
- Giá vàng quy đổi ra tiền Việt Nam(VNĐ) là giá mua của loại vàng tiêu chuẩn do Ngân Hàng TMCP Phương Nam thông báo.