| STT |
GIAO DỊCH |
MỨC PHÍ (chưa bao gồm bưu phí, điện phí ) |
MỨC PHÍ
TỐI THIỂU |
MỨC PHÍ
TỐI ĐA |
| I. CHUYỂN TIỀN ĐI: |
| 1 |
Phí chuyển tiền (bao gồm đa ngoại tệ) |
Từ 0.15% đến 3% |
|
1.1 Mậu dịch |
|
10$ |
4,000$ |
|
1.2 Phi mậu dịch |
|
5$ |
| 2 |
Chuyển tiền bằng Bankdraft |
|
|
|
| |
2.1 Phát hành Bankdraft (tại chỗ và từ xa) |
Từ 0.15% đến 3% |
10$ |
4,000$ |
| |
2.2 Hủy Bankdraft |
5$ + Phí ngân hàng
nước ngoài |
| 3 |
Trường hợp người chuyển chịu phí Ngân hàng Nước ngoài (phí OUR) – bao gồm chuyển tiền bằng điện, đa ngoại tệ và bằng Bankdraft : khoản phí thu thêm |
| |
Loại ngoại tệ |
Tối thiểu/giao dịch |
| |
3.1 Đô la Mỹ (USD) |
25$ |
| |
3.2 Các loại ngoại tệ khác |
Thu theo biểu phí của NH nước ngoài do
Phòng Thanh toán Quốc tế Hội sở thông báo |
| 4 |
Phí sửa đổi, bổ sung thông tin, hủy theo yêu cầu người chuyển tiền |
5$ / lần + Phí ngân hàng
nước ngoài (Nếu có) |
| II. NHỜ THU |
| 1 |
Nhờ thu nước ngoài gửi đến (Nhập khẩu) |
|
|
|
|
1.1. Nhận và xử lý nhờ thu |
|
|
|
|
- Séc |
2$ / tờ |
|
|
|
- Bộ chứng từ nhập khẩu |
3$ / bộ |
|
|
| |
1.2. Thanh toán kết quả nhờ thu |
|
|
|
|
* Séc |
Từ 0.15% đến 3% |
5$ |
4,000$ |
|
* Bộ chứng từ nhập khẩu |
Từ 0.15% đến 3% |
20$ |
4,000$ |
|
1.3. Ký hậu chứng từ vận tải (nếu có) (phí này trừ vào tiền hàng khi thanh toán) |
20$/ chứng từ |
|
1.4. Hủy nhờ thu, hoàn trả chứng từ (do Ngân hàng nước ngoài yêu cầu hoặc người mua từ chối thanh toán) |
10$ + bưu phí, điện phí thực tế phát sinh |
| 2 |
Nhờ thu gửi đi (xuất khẩu) |
|
2.1. Nhận Séc/ Bộ chứng từ gửi đi |
3$ |
|
|
|
2.2. Thanh toán kết quả nhờ thu: |
Từ 0.12% - 0.15% |
|
|
|
- Séc |
|
10$ |
100$ |
|
- Bộ chứng từ |
|
20$ |
150$ |
|
2.3. Nước ngoài từ chối thanh toán hoặc hủy theo yêu cầu của người nhờ thu |
10$ + bưu phí, điện phí thực tế phát sinh |
| III. TÍN DỤNG CHỨNG TỪ |
| 1 |
Thư tín dụng xuất khẩu |
|
|
|
|
1.1. Thông báo thư tín dụng |
12$ |
|
|
|
- Nếu NHPN là NH thông báo thứ hai |
7$ |
|
|
|
- Nếu L/C quy định thương lượng tại NHPN |
Miễn phí |
|
|
|
1.2. Thông báo tu chỉnh L/C |
5$ |
|
|
|
1.3. Chuyển tiếp qua NH khác |
|
|
|
|
– L/C |
20$/ LC |
|
|
|
– Tu chỉnh L/C |
15$/ tu chỉnh |
|
|
|
1.4. Thanh toán L/C |
Từ 0.10% đến 0.15% |
15$ |
150$ |
|
1.5. Xác nhận L/C của Ngân hàng đại lý phát hành |
Theo thỏa thuận |
40$ |
|
|
1.6. Chiết khấu chứng từ hàng xuất |
Theo lãi suất cho vay hiện hành |
|
1.7. Chuyển nhượng L/C và tu chỉnh L/C xuất: |
|
* Trong nước |
25$/ giao dịch |
|
* Ngoài nước |
30$ / giao dịch |
|
1.8. Nước ngoài từ chối thanh toán |
Thu theo thực tế phát sinh |
|
1.9. Hủy L/C xuất |
5$ + phí thực tế phát sinh (nếu có) |
| 2 |
Thư tín dụng nhập khẩu |
|
|
|
|
2.1. Mở thư tín dụng: |
|
|
|
|
* Ký quỹ 100% |
Từ 0.075% đến 3% |
20$ |
4,000$ |
|
* Ký quỹ dưới 100% |
Từ 0.15% đến 3% |
20$ |
4,000$ |
|
2.2. Tu chỉnh tăng tiền |
Như mở tín dụng thư |
15$ |
|
|
2.3. Tu chỉnh khác |
10$ |
|
|
|
2.4. Thanh toán L/C trả ngay |
Từ 0.2% đến 3% |
25$ |
4,000$ |
|
2.5 Bảo lãnh L/C trả chậm (gồm chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm)
(Lưu ý: phí thu làm tròn quý, chưa bao gồm phí thanh toán) |
|
– Ký quỹ 100% trị giá L/C hoặc đảm bảo bằng Sổ tiết kiệm mở tại NHPN |
Từ 0.075% đến 0.10%/quý |
25$ |
|
|
– Ký quỹ dưới 100% trị giá L/C |
0.20%/quý |
25$ |
|
|
2.6. Thanh toán L/C trả chậm |
Từ 0.18% đến 3% |
25$ |
4,000$ |
|
2.7 Mở L/C đối ứng được đảm bảo bằng L/C xuất khẩu (phí tính trọn quý) |
0.20%/quý |
40$ |
|
2.8 Ký hậu vận đơn (B/L) |
2$ |
|
|
|
2.9 Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng |
50$ |
|
|
|
2.10 Huỷ thư tín dụng |
10$ + phí thực tế phát sinh (nếu có) |
|
2.11 Phí bất hợp lệ chứng từ |
50$ |
|
2.12 Hoàn trả chứng từ theo L/C |
20$/bộ + phí thực tế phát sinh |
|
2.13 Phí gia hạn thanh toán |
30$ |
| IV. BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC |
| 1 |
Phát hành thư bảo lãnh (Bank Guarantee/ Standby L/C): |
|
1.1 Ký quỹ 100% trị giá (hoặc đảm bảo sổ tiết kiệm) |
0.1%/quý (tính trọn quý) |
25$ |
|
|
1.2 Ký quỹ dưới 100% trị giá hoặc miễn ký quỹ |
0.20%/quý (tính trọn quý) |
30$ |
|
| 2 |
Sửa đổi thư bảo lãnh/ Standby L/C: |
|
2.1 Sửa đổi tăng tiền |
Như phát hành thư bảo lãnh |
15$ |
|
|
2.2 Sửa đổi khác |
10$ |
| 3 |
Huỷ thư bảo lãnh |
15$ |
|
|
| 4 |
Thông báo thư bảo lãnh/ Standby L/C |
12$ |
|
|
| 5 |
Thông báo tu chỉnh thư bảo lãnh/ Standby L/C |
7$ |
|
|
| 6 |
Thực hiện bảo lãnh, thanh toán standby L/C |
0.2% đến 3% |
25$ |
4,000$ |
| 7 |
Xác nhận thư bảo lãnh: |
2%/năm (tính trọn quý) |
40$ |
|
| 8 |
Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng |
0.25%/quý (tính trọn quý) |
40$ |
|
| V. CÁC PHÍ KHÁC |
| 1 |
Điện phí phát hành: L/C/ thư bảo lãnh/ chuyển nhượng L/C |
20$/ giao dịch |
|
– Nếu chuyển bằng MT999 (>= 4 trang) |
5$ /trang |
| 2 |
Điện phí tu chỉnh: L/C, thư bảo lãnh, chuyển nhượng L/C: |
|
| |
– Người mua (trong nước) chịu phí |
Từ 5$ đến 25$/điện |
| |
– Người bán (nước ngoài) chịu phí |
Từ 25$ đến 50$/điện |
| 3 |
Điện phí thanh toán, chuyển tiền: |
|
| |
– Người mua (trong nước) chịu phí |
Từ 5$ đến 25$/điện |
| |
– Người bán (nước ngoài) chịu phí |
Từ 25$ đến 50$/điện |
| 4 |
Điện khác |
|
| |
– Trong nước chịu phí |
Từ 5$ đến 25$/điện |
| |
– Ngoài nước chịu phí |
Từ 25$ đến 50$/điện |
| 5 |
Telex |
Thu theo thực tế |
| 6 |
Bưu phí |
Thu theo biểu phí của dịch vụ |
| 7 |
Phí đối với trường hợp hoàn trả tiền (thoái hối lệnh chuyển tiền) cho NH nước ngoài |
10$/món |
| 8 |
Phí tra soát, bổ sung thông tin lệnh chuyển tiền đến (thu từ người nhận) |
5$/món |