THÔNG TIN HỖ TRỢ




THỐNG KÊ TRUY CẬP
- Lượt truy cập: 6108221
- Số người online: 45

STT GIAO DỊCH MỨC PHÍ
(chưa bao gồm bưu phí, điện phí )
MỨC PHÍ
TỐI THIỂU
MỨC PHÍ
TỐI ĐA
I. CHUYỂN TIỀN ĐI:
1 Phí chuyển tiền (bao gồm đa ngoại tệ) Từ 0.15% đến 3%
1.1 Mậu dịch   10$ 4,000$
1.2 Phi mậu dịch   5$
2 Chuyển tiền bằng Bankdraft      
  2.1 Phát hành Bankdraft (tại chỗ và từ xa) Từ 0.15% đến 3% 10$ 4,000$
  2.2 Hủy Bankdraft 5$ + Phí ngân hàng nước ngoài
3 Trường hợp người chuyển chịu phí Ngân hàng Nước ngoài (phí OUR) – bao gồm chuyển tiền bằng điện, đa ngoại tệ và bằng Bankdraft : khoản phí thu thêm
  Loại ngoại tệ Tối thiểu/giao dịch
  3.1 Đô la Mỹ (USD) 25$
  3.2 Các loại ngoại tệ khác Thu theo biểu phí của NH nước ngoài do Phòng Thanh toán Quốc tế Hội sở thông báo
4 Phí sửa đổi, bổ sung thông tin, hủy theo yêu cầu người chuyển tiền 5$ / lần + Phí ngân hàng nước ngoài (Nếu có)
II. NHỜ THU
1 Nhờ thu nước ngoài gửi đến (Nhập khẩu)
1.1.  Nhận và xử lý nhờ thu    
- Séc 2$ / tờ  
- Bộ chứng từ nhập khẩu 3$ / bộ  
  1.2. Thanh toán kết quả nhờ thu
* Séc Từ 0.15% đến 3% 5$ 4,000$
* Bộ chứng từ nhập khẩu Từ 0.15% đến 3% 20$ 4,000$
1.3. Ký hậu chứng từ vận tải (nếu có) (phí này trừ vào tiền hàng khi thanh toán) 20$/ chứng từ
1.4. Hủy nhờ thu, hoàn trả chứng từ (do Ngân hàng nước ngoài yêu cầu hoặc người mua từ chối thanh toán) 10$ + bưu phí, điện phí thực tế phát sinh
2 Nhờ thu gửi đi (xuất khẩu) 
2.1. Nhận Séc/ Bộ chứng từ gửi đi 3$    
2.2. Thanh toán kết quả nhờ thu: Từ 0.12% - 0.15%    
- Séc   10$ 100$
- Bộ chứng từ   20$ 150$
2.3. Nước ngoài từ chối thanh toán hoặc hủy theo yêu cầu của người nhờ thu 10$ + bưu phí, điện phí thực tế phát sinh
III. TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
1 Thư tín dụng xuất khẩu
   1.1. Thông báo thư tín dụng 12$  
- Nếu NHPN là NH thông báo thứ hai 7$  
- Nếu L/C quy định thương lượng tại NHPN Miễn phí  
   1.2. Thông báo tu chỉnh L/C 5$  
   1.3. Chuyển tiếp  qua NH khác     
– L/C 20$/ LC    
– Tu chỉnh L/C 15$/ tu chỉnh    
   1.4. Thanh toán L/C Từ 0.10% đến 0.15% 15$ 150$
   1.5. Xác nhận L/C của Ngân hàng đại lý phát hành Theo thỏa thuận 40$
   1.6.  Chiết khấu chứng từ hàng xuất Theo lãi suất cho vay hiện hành
   1.7. Chuyển nhượng L/C và tu chỉnh L/C xuất:
* Trong nước 25$/ giao dịch
* Ngoài nước 30$ / giao dịch
   1.8. Nước ngoài từ chối thanh toán Thu theo thực tế phát sinh
   1.9. Hủy L/C xuất 5$ + phí thực tế phát sinh (nếu có)
2 Thư tín dụng nhập khẩu
 2.1. Mở thư tín dụng:     
* Ký quỹ 100% Từ 0.075%  đến 3% 20$ 4,000$
* Ký quỹ dưới 100% Từ 0.15% đến 3% 20$ 4,000$
2.2. Tu chỉnh tăng tiền Như mở tín dụng thư 15$  
2.3. Tu chỉnh khác 10$    
2.4. Thanh toán L/C trả ngay Từ 0.2% đến 3% 25$ 4,000$
2.5 Bảo lãnh L/C trả chậm (gồm chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm)
(Lưu ý: phí thu làm tròn quý, chưa bao gồm phí thanh toán)
      – Ký quỹ 100% trị giá L/C  hoặc đảm bảo  bằng Sổ tiết kiệm mở tại NHPN Từ 0.075% đến 0.10%/quý 25$  
      – Ký quỹ dưới 100% trị giá L/C 0.20%/quý 25$
2.6. Thanh toán L/C trả chậm Từ 0.18% đến 3% 25$ 4,000$
 2.7 Mở L/C đối ứng được đảm bảo bằng L/C xuất khẩu (phí tính trọn quý) 0.20%/quý

40$
    2.8 Ký hậu vận đơn (B/L) 2$  
    2.9 Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng 50$  
    2.10 Huỷ thư tín dụng 10$ + phí thực tế phát sinh (nếu có)
    2.11 Phí bất hợp lệ chứng từ 50$
    2.12 Hoàn trả chứng từ theo L/C 20$/bộ + phí thực tế phát sinh
    2.13 Phí gia hạn thanh toán 30$
IV. BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC
1 Phát hành thư bảo lãnh (Bank Guarantee/ Standby L/C):
1.1 Ký quỹ 100% trị giá  (hoặc đảm bảo sổ tiết kiệm) 0.1%/quý (tính trọn quý) 25$  
1.2 Ký quỹ dưới 100% trị giá hoặc miễn ký quỹ 0.20%/quý (tính trọn quý) 30$  
2 Sửa đổi thư bảo lãnh/ Standby L/C:
2.1 Sửa đổi tăng tiền Như phát hành thư bảo lãnh 15$  
2.2 Sửa đổi khác 10$
3 Huỷ thư bảo lãnh 15$    
4 Thông báo thư bảo lãnh/ Standby L/C 12$    
5 Thông báo tu chỉnh thư bảo lãnh/ Standby L/C 7$    
6 Thực hiện bảo lãnh, thanh toán standby L/C 0.2% đến 3% 25$ 4,000$
7 Xác nhận thư bảo lãnh: 2%/năm (tính trọn quý) 40$  
8 Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng 0.25%/quý (tính trọn quý) 40$  
V. CÁC PHÍ KHÁC
1 Điện phí phát hành: L/C/ thư bảo lãnh/ chuyển nhượng L/C 20$/ giao dịch
– Nếu chuyển bằng MT999 (>= 4 trang) 5$ /trang
2 Điện phí tu chỉnh: L/C, thư bảo lãnh, chuyển nhượng L/C:  
  – Người mua (trong nước) chịu phí Từ 5$ đến 25$/điện
  – Người bán (nước ngoài) chịu phí Từ 25$ đến 50$/điện
3 Điện phí thanh toán, chuyển tiền:  
  – Người mua (trong nước) chịu phí Từ 5$ đến 25$/điện
  – Người bán (nước ngoài) chịu phí Từ 25$ đến 50$/điện
4 Điện khác  
  – Trong nước chịu phí Từ 5$ đến 25$/điện
  – Ngoài nước chịu phí Từ 25$ đến 50$/điện
5 Telex Thu theo thực tế
6 Bưu phí Thu theo biểu phí của dịch vụ
7 Phí đối với trường hợp hoàn trả tiền (thoái hối lệnh chuyển tiền) cho NH nước ngoài 10$/món
8 Phí tra soát, bổ sung thông tin lệnh chuyển tiền đến (thu từ người nhận) 5$/món